TDNamvnCommunity
Home/Tools/Wi-Fi & Speed Test

Wi-Fi Diagnostics & Speed Test

Real-time in-browser latency, jitter, download throughput measurement, and Wi-Fi RF channel reference guide.

100% Client-Side
Public IP Address
Đang kiểm tra...
Connection Type
Wi-Fi / LAN
Estimated RTT
15 ms
Link Speed Bandwidth
~100 Mbps

Live Speed & Latency Benchmarking

Direct in-browser socket latency and download test

Download
--
Mbps
Ping / Latency--
Jitter / Biến động--
Đánh Giá Chất Lượng--

Wi-Fi Channel Spectrum Reference

Băng tần 2.4 GHz (802.11b/g/n/ax)

Chỉ có 3 kênh không chồng lấn (Non-overlapping): Kênh 1, Kênh 6, Kênh 11. Khuyến nghị cố định độ rộng kênh 20 MHz để tránh nhiễu với Bluetooth và sóng microwave.

Băng tần 5 GHz (802.11ac/ax Wi-Fi 6)

Gồm các dải: UNII-1 (Kênh 36, 40, 44, 48) không dùng radar DFS; UNII-2 / DFS (Kênh 52 - 144) có thể đổi kênh khi gặp radar thời tiết; UNII-3 (Kênh 149 - 165) công suất cao. Độ rộng kênh tối ưu: 40 MHz cho văn phòng dày đặc, 80 MHz cho gia đình.

Băng tần 6 GHz (Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7)

Dải tần rộng từ 5925 MHz đến 7125 MHz (thêm 1200 MHz phổ tần sạch), hỗ trợ kênh siêu rộng 160 MHz và 320 MHz với độ trễ dưới 2ms.

Wi-Fi Signal Strength (dBm) Benchmark

Từ -30 đến -50 dBm

Sóng cực mạnh (Đứng cạnh Router/AP), tốc độ truyền tải tối đa.

Xuất Sắc
Từ -51 đến -67 dBm

Tiêu chuẩn vàng cho doanh nghiệp, họp Zoom/Teams HD, gọi thoại VoWiFi.

Rất Tốt
Từ -68 đến -75 dBm

Mức tối thiểu có thể lướt web, dễ bị rớt gói khi di chuyển giữa các phòng.

Trung Bình
Dưới -80 dBm

Vùng chết (Dead zone), kết nối chập chờn hoặc rớt mạng liên tục.

Rất Yếu
TDNamvn — IT Engineering, Network & Cybersecurity Community